Trang chủ » BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU
📌 BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU 【04/2025】
Phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
---|---|---|
Phế liệu đồng | Đồng cáp | 175.000 – 350.000 |
Đồng đỏ | 135.000 – 225.000 | |
Đồng vàng | 65.000 – 155.000 | |
Mạt đồng vàng | 50.000 – 125.000 | |
Đồng cháy | 100.000 – 175.000 | |
Phế liệu sắt | Sắt đặc | 11.000 – 25.000 |
Sắt vụn | 6.500 – 15.000 | |
Sắt gỉ sét | 6.000 – 15.000 | |
Bazo sắt | 6.000 – 10.000 | |
Bã sắt | 5.500 | |
Sắt công trình | 9.500 | |
Dây sắt thép | 9.500 | |
Phế liệu chì | Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây | 365.500 – 515.000 |
Chì bình, chì lưới, chì X-quang | 30.000 – 60.000 | |
Phế liệu bao bì | Bao Jumbo | 75.000 (bao) |
Bao nhựa | 95.000 – 165.500 (bao) | |
Phế liệu nhựa | ABS | 25.000 – 45.000 |
PP | 15.000 – 25.500 | |
PVC | 8.500 – 25.000 | |
HI | 15.500 – 30.500 | |
Ống nhựa | 15.000 | |
Phế liệu giấy | Giấy carton | 5.500 – 15.000 |
Giấy báo | 15.000 | |
Giấy photo | 15.000 | |
Phế liệu kẽm | Kẽm IN | 35.500 – 65.500 |
Phế liệu inox | Loại 201 | 10.000 – 22.000 |
Loại 304 | 22.000 – 46.500 | |
Phế liệu nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) | 45.000 – 65.500 |
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) | 40.000 – 55.000 | |
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) | 22.000 – 35.500 | |
Bột nhôm | 2.500 | |
Nhôm dẻo | 30.000 – 39.500 | |
Nhôm máy | 20.500 – 37.500 | |
Phế liệu hợp kim | Mũi khoan, dao phay, dao chặt, bánh cán, khuôn hợp kim, carbide | 380.000 – 610.000 |
Hợp kim thiếc | 180.000 – 680.000 | |
Hợp kim bạc | 5.500.000 – 7.450.000 | |
Phế liệu nilon | Nilon sữa | 9.500 – 14.500 |
Nilon dẻo | 15.500 – 25.500 | |
Nilon xốp | 5.500 – 12.500 | |
Phế liệu thùng phi | Sắt | 105.500 – 130.500 |
Nhựa | 105.500 – 155.500 | |
Phế liệu pallet | Nhựa | 95.500 – 195.500 |
Phế liệu niken | Các loại | 150.500 – 370.000 |
Phế liệu bo mạch điện tử | Máy móc các loại | 307.000 – 1.050.000 |
Phế liệu thiếc | Các loại | 180.500 – 800.000 |
Phế liệu vải vụn | Vải rẻo – vải xéo – vải vụn | 2.000 – 8.000 |
Vải tồn kho (poly) | 6.000 – 17.000 | |
Vải cây (các loại) | 18.000 – 42.000 | |
Vải khúc (cotton) | 2.800 – 16.400 |
Dịch vụ thu mua phế liệu sắt thép tại Hoàng Linh
- Thu mua tận nơi: Nhận thu mua phế liệu sắt thép tại công trình, nhà xưởng, cơ sở sản xuất, kho bãi…
- Giá thu mua cao: Cam kết giá tốt nhất trên thị trường, cạnh tranh và minh bạch.
- Thanh toán nhanh gọn: Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi hoàn tất giao dịch.
- Có hoa hồng cho người giới thiệu: Hợp tác đôi bên cùng có lợi.
- Đội ngũ chuyên nghiệp: Nhân viên bốc xếp, vận chuyển nhanh chóng, gọn gàng.
Chúng tôi thu mua các loại phế liệu sắt thép sau:
- Sắt vụn, sắt đặc, sắt công trình, sắt hộp, sắt cây
- Thép phế liệu, thép hình, thép tấm, thép ống
- Phế liệu từ các công trình xây dựng, xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất
- Các loại máy móc, thiết bị, khung kèo sắt thép cũ
Lợi ích khi hợp tác với Hoàng Linh
✔️ Giá cao nhất thị trường, không ép giá ✔️ Thu mua tận nơi, hỗ trợ dọn dẹp miễn phí ✔️ Hợp đồng rõ ràng, đảm bảo uy tín ✔️ Hoạt động 24/7, phục vụ khách hàng nhanh chóng
📍 Địa chỉ: Đường số 18, phường Bình Tân, TP.HCM
📞 Hotline: 0939004286
Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn miễn phí!
Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.